VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "hạt nhân" (1)

Vietnamese hạt nhân
English Nnuclear
Example
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
My Vocabulary

Related Word Results "hạt nhân" (1)

Vietnamese điện hạt nhân
English PhraseNuclear power
Example
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
My Vocabulary

Phrase Results "hạt nhân" (3)

Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y