menu_book
Headword Results "hạt nhân" (1)
hạt nhân
English
Nnuclear
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
swap_horiz
Related Words "hạt nhân" (3)
điện hạt nhân
English
PhraseNuclear power
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
cơ sở hạt nhân
English
Nnuclear facility
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
The operation targeted a series of key nuclear facilities.
vũ khí hạt nhân
English
Nnuclear weapon
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
Preventing nuclear weapons proliferation is a top priority.
format_quote
Phrases "hạt nhân" (6)
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
The operation targeted a series of key nuclear facilities.
Nhiệm vụ là thu giữ vật liệu hạt nhân từ các địa điểm lưu trữ.
The mission is to seize nuclear material from storage sites.
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
Preventing nuclear weapons proliferation is a top priority.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index